Tiền tệ thế giới - Tỷ giá trực tiếp và danh sách

2on / Tài chính / Tiền tệ
Loại tiền Trên 1 USD
EUR
EUR Euro
0.856610
TRY
TRY Lia Thổ Nhĩ Kỳ
48.1030
GBP
GBP Bảng Anh
0.733980
JPY
JPY Yên Nhật
159.2300
INR
INR Rupee Ấn Độ
95.4700
CAD
CAD Đô la Canada
1.3849
AUD
AUD Đô la Australia
1.3959
CHF
CHF Franc Thụy sĩ
0.803020
CNY
CNY Nhân dân tệ
6.7180
KRW
KRW Won Hàn Quốc
1,383.02
BRL
BRL Real Braxin
5.1526
MXN
MXN Peso Mexico
16.9410
RUB
RUB Rúp Nga
84.2400
BDT
BDT Taka Bangladesh
122.7900
VND
VND Đồng Việt Nam
26,057.00

Câu hỏi thường gặp

Từ công bố của các ngân hàng trung ương, tổng hợp từ hơn tám mươi ngân hàng nên phần lớn tỷ giá cập nhật trong ngày. Mỗi tỷ giá mang ngày công bố riêng.